Hình nền cho accountable
BeDict Logo

accountable

/ə.ˈkaʊn.tə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, phải giải trình.

Ví dụ :

"Every man is accountable to God for his conduct."
Mỗi người đều phải chịu trách nhiệm trước Chúa về hành vi của mình.
adjective

Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm giải trình.

Ví dụ :

Thủ quỹ chịu trách nhiệm về toàn bộ tiền bạc của câu lạc bộ và phải cung cấp hóa đơn cho mọi khoản chi tiêu để giải trình.
adjective

Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm giải trình.

Ví dụ :

"As a treasurer for the school club, Sarah is accountable for all the money spent. "
Là thủ quỹ của câu lạc bộ trường, Sarah phải chịu trách nhiệm giải trình cho tất cả số tiền đã chi tiêu.
adjective

Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm giải trình.

Ví dụ :

"The project's expenses are entirely accountable; every dollar spent can be explained. "
Chi phí của dự án này hoàn toàn có thể giải trình được; mọi đồng chi ra đều có thể được giải thích rõ ràng.