adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, phải giải trình. Obliged, when called upon, to answer (for one’s deeds); answerable. Ví dụ : "Every man is accountable to God for his conduct." Mỗi người đều phải chịu trách nhiệm trước Chúa về hành vi của mình. moral character attitude value business job organization law government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm giải trình. Obliged to keep accurate records (of property or funds). Ví dụ : "The treasurer is accountable for all the club's money and must provide receipts for every expense. " Thủ quỹ chịu trách nhiệm về toàn bộ tiền bạc của câu lạc bộ và phải cung cấp hóa đơn cho mọi khoản chi tiêu để giải trình. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm giải trình. Liable to be called on to render an account. Ví dụ : "As a treasurer for the school club, Sarah is accountable for all the money spent. " Là thủ quỹ của câu lạc bộ trường, Sarah phải chịu trách nhiệm giải trình cho tất cả số tiền đã chi tiêu. moral character value attitude organization business law government society job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm giải trình. Capable of being accounted for; explicable; explainable. Ví dụ : "The project's expenses are entirely accountable; every dollar spent can be explained. " Chi phí của dự án này hoàn toàn có thể giải trình được; mọi đồng chi ra đều có thể được giải thích rõ ràng. attitude character business moral law society government job value achievement organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc