Hình nền cho cyclical
BeDict Logo

cyclical

/ˈsaɪklɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Tuần hoàn, có tính chu kỳ, lặp đi lặp lại.

Ví dụ :

"The school's popularity is cyclical; enrollment rises and falls every few years. "
Sự nổi tiếng của trường có tính chu kỳ; số lượng học sinh ghi danh tăng giảm đều đặn theo từng vài năm.