Hình nền cho recurring
BeDict Logo

recurring

/rɪˈkɜːrɪŋ/ /rəˈkɜːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái diễn, lặp lại.

Ví dụ :

Khi gặp một bài toán khó, tôi thường nhờ đến sự giúp đỡ của chị gái tôi.