verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhờ cậy, viện đến. To have recourse (to) someone or something for assistance, support etc. Ví dụ : "When my computer crashed, I had to recur to my friend Sarah for help fixing it. " Khi máy tính của tôi bị hỏng, tôi đã phải nhờ cậy Sarah để giúp sửa nó. aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái diễn, lặp lại. To happen again. Ví dụ : "The theme of the prodigal son recurs later in the third act." Chủ đề về đứa con hoang đàng tái diễn sau đó trong hồi thứ ba. frequency time event tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái diễn, lặp lại. To recurse. Ví dụ : "The problem with the broken faucet will likely recur if we don't fix it properly this time. " Vấn đề vòi nước bị hỏng có khả năng sẽ tái diễn nếu lần này chúng ta không sửa chữa nó một cách cẩn thận. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc