noun🔗ShareThương tích, tổn thương. Damage to the body of a human or animal."The passenger sustained a severe injury in the car accident."Hành khách bị thương tích nghiêm trọng trong vụ tai nạn xe hơi.medicinebodyanatomyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXúc phạm, tổn hại. The violation of a person's reputation, rights, property, or interests."Slander is an injury to the character."Vu khống là một hành động gây tổn hại đến danh dự của một người.rightlawmedicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBất công, sự bất công. Injustice."The years of racial injuries against Black people in the United States have had lasting consequences. "Những năm tháng bất công chủng tộc đối với người da đen ở Hoa Kỳ đã gây ra những hậu quả lâu dài.rightmoralguiltsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc