noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách. A distance in space. Ví dụ : "The intervals between the houses on the street were uneven, some quite large and some very small. " Khoảng cách giữa các ngôi nhà trên con phố không đều nhau, có chỗ thì rất rộng, có chỗ lại rất hẹp. space area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, giai đoạn. A period of time. Ví dụ : "the interval between contractions during childbirth" Khoảng thời gian giữa các cơn co thắt khi sinh. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quãng, khoảng, cung. The difference (a ratio or logarithmic measure) in pitch between two notes, often referring to those two pitches themselves (otherwise known as a dyad). Ví dụ : "The music teacher explained that the intervals between the notes C and G are a perfect fifth. " Cô giáo dạy nhạc giải thích rằng khoảng cách giữa nốt Đô (C) và nốt Sol (G) là một quãng năm đúng. music sound math frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng, đoạn, quãng. A connected section of the real line which may be empty or have a length of zero. Ví dụ : "The teacher explained the math problem by dividing the lecture into short intervals. " Giáo viên giải thích bài toán bằng cách chia bài giảng thành các đoạn ngắn. math number range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, quãng, thời đoạn. An intermission. Ví dụ : "The teacher gave the students short intervals between exercises to help them focus. " Cô giáo cho học sinh những khoảng thời gian nghỉ ngắn giữa các bài tập để giúp các em tập trung hơn. entertainment time music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp, thời gian nghỉ giữa hiệp. Half time, a scheduled intermission between the periods of play Ví dụ : "The hockey game had two intervals where the players rested and the teams switched sides. " Trận khúc côn cầu có hai hiệp nghỉ, nơi các cầu thủ nghỉ ngơi và các đội đổi sân. time sport entertainment period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ nghỉ, thời gian nghỉ. Either of the two breaks, at lunch and tea, between the three sessions of a day's play Ví dụ : "The school day had three sessions, with intervals for lunch and tea. " Ngày học ở trường được chia làm ba buổi, với giờ nghỉ trưa và giờ nghỉ uống trà giữa các buổi học. sport time entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc