Hình nền cho cyclohexane
BeDict Logo

cyclohexane

/ˌsaɪkloʊˈhɛkseɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh viên cẩn thận rót một lượng nhỏ cyclohexan vào cốc thủy tinh cho thí nghiệm.