Hình nền cho volatile
BeDict Logo

volatile

/ˈvɒl.əˌtaɪ.(ə)l/ /ˈvɑl.ə.tl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chất dễ bay hơi đã bốc hơi rất nhanh khỏi thí nghiệm khoa học.