noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường bệnh, giường hấp hối. The bed on which someone dies. Ví dụ : "The family gathered around the grandfather's deathbed, offering words of love and comfort. " Gia đình tụ tập quanh giường bệnh của ông nội, nói những lời yêu thương và an ủi. medicine body ritual family condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường bệnh, giờ phút lâm chung. The last hours before death. Ví dụ : "The patient's deathbed was quiet, with only the soft beeping of the machines. " Giờ phút lâm chung của bệnh nhân diễn ra trong yên lặng, chỉ có tiếng bíp nhẹ nhàng của máy móc. body medicine condition soul being human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc