BeDict Logo

horns

/hɔːnz/ /hɔɹnz/
Hình ảnh minh họa cho horns: Sừng, gạc.
 - Image 1
horns: Sừng, gạc.
 - Thumbnail 1
horns: Sừng, gạc.
 - Thumbnail 2
noun

Cậu bé vẽ một bức tranh con quái vật đáng sợ với những cái sừng to, màu đỏ.

Hình ảnh minh họa cho horns: Dấu mũ, dấu móc.
noun

Trong lớp tiếng Việt, chúng tôi học cách thêm "dấu móc" vào chữ "o" và "u" để thay đổi cách phát âm và tạo ra chữ "ơ" và "ư".