BeDict Logo

dies

/daɪz/
Hình ảnh minh họa cho dies: Chết cười, cười bò, cười lăn lộn.
verb

Chết cười, cười bò, cười lăn lộn.

Khi biết hai nhạc sĩ yêu thích của tôi sẽ thu âm một album cùng nhau, tôi đã lên kế hoạch đám tang cho chính mình vì sung sướng và cười bò.

Hình ảnh minh họa cho dies: Chip bán dẫn.
noun

Người kỹ thuật viên cẩn thận tách các chip bán dẫn ra khỏi tấm wafer silicon, chuẩn bị đóng gói chúng thành các chip máy tính riêng lẻ.

Hình ảnh minh họa cho dies: Thuốc nhuộm, phẩm nhuộm.
noun

Thuốc nhuộm, phẩm nhuộm.

Người nghệ sĩ cẩn thận lựa chọn những loại thuốc nhuộm có màu sắc rực rỡ để tạo ra những màu sắc đậm đà, phong phú cho tác phẩm dệt may của mình.