verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, mất. To stop living; to become dead; to undergo death. Ví dụ : "The plant dies if you don't water it. " Cây sẽ chết nếu bạn không tưới nước cho nó. biology organism human animal being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, từ trần. To (stop living and) undergo (a specified death). Ví dụ : "The plant dies if you forget to water it. " Cây sẽ chết nếu bạn quên tưới nước cho nó. organism physiology biology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát khao, mong mỏi, khao khát. To yearn intensely. Ví dụ : "She dies for a chance to sing on stage; it's been her dream since childhood. " Cô ấy khao khát có cơ hội được hát trên sân khấu; đó là ước mơ của cô từ khi còn bé. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết yểu, tàn lụi, bị lãng quên. To be or become hated or utterly ignored or cut off, as if dead. Ví dụ : "The day our sister eloped, she died to our mother." Ngày chị gái bỏ trốn theo người yêu, chị ấy như chết hẳn trong lòng mẹ tôi. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết về mặt tinh thần, mất hy vọng. To become spiritually dead; to lose hope. Ví dụ : "He died a little inside each time she refused to speak to him." Mỗi lần cô ấy từ chối nói chuyện với anh, anh lại chết dần chết mòn trong lòng. soul mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng hình, chết đứng, sốc. To be mortified or shocked by a situation. Ví dụ : "Sarah dies when her mom starts singing loudly in the grocery store. " Sarah chết đứng khi mẹ cô ấy bắt đầu hát oang oang trong siêu thị. emotion mind sensation situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết cười, cười bò, cười lăn lộn. To be so overcome with emotion or laughter as to be incapacitated. Ví dụ : "When I found out my two favorite musicians would be recording an album together, I literally planned my own funeral arrangements and died." Khi biết hai nhạc sĩ yêu thích của tôi sẽ thu âm một album cùng nhau, tôi đã lên kế hoạch đám tang cho chính mình vì sung sướng và cười bò. emotion sensation entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt máy, hỏng, chết máy. (of a machine) To stop working, to break down. Ví dụ : "My car died in the middle of the freeway this morning." Sáng nay xe của tôi bị chết máy ngay giữa đường cao tốc. machine technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, dừng, tắt, thoát. (of a computer program) To abort, to terminate (as an error condition). Ví dụ : "The program dies if you try to divide by zero. " Chương trình sẽ tắt nếu bạn cố chia cho số không. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, mất. To perish; to cease to exist; to become lost or extinct. Ví dụ : "The plant dies if you don't water it. " Cây này sẽ chết nếu bạn không tưới nước cho nó. being biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, tạ thế. To sink; to faint; to pine; to languish, with weakness, discouragement, love, etc. Ví dụ : "After a long day at work, she dies to finally relax in a hot bath. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy chỉ mong mỏi được ngâm mình thư giãn trong bồn nước nóng. physiology sensation emotion mind soul condition being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, lụi tàn, tàn lụi. (often with "to") To become indifferent; to cease to be subject. Ví dụ : "to die to pleasure or to sin" Chết đi với thú vui hoặc tội lỗi, tức là trở nên thờ ơ, không còn màng đến chúng nữa. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịt, mất hút. To disappear gradually in another surface, as where mouldings are lost in a sloped or curved face. Ví dụ : "The curved edge of the kitchen countertop smoothly dies into the backsplash, creating a seamless transition. " Cạnh cong của mặt bàn bếp tịt vào mặt sau một cách mượt mà, tạo ra một sự chuyển tiếp liền mạch. architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất hương vị, nhạt đi. To become vapid, flat, or spiritless, as liquor. Ví dụ : "The open bottle of soda dies quickly, losing all its fizz and becoming flat. " Chai soda mở nắp thường mất hương vị rất nhanh, bọt tan hết và trở nên nhạt nhẽo. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết yểu, thất bại, không thành công. (of a stand-up comedian or a joke) To fail to evoke laughter from the audience. Ví dụ : "Then there was that time I died onstage in Montreal..." Rồi có lần tôi diễn dở tệ trên sân khấu ở Montreal, chẳng ai cười cả... entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ, khối vuông. The cubical part of a pedestal; a plinth. Ví dụ : "The statue's base had a beautiful, carved dies. " Phần đế của bức tượng có một bệ vuông được chạm khắc rất đẹp. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn dập, bộ khuôn. A device for cutting into a specified shape. Ví dụ : "The metal stamping factory uses dies to cut out the shapes for car parts. " Nhà máy dập kim loại sử dụng khuôn dập để cắt các hình dạng cho phụ tùng ô tô. device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn ren ngoài. A device used to cut an external screw thread. (Internal screw threads are cut with a tap.) Ví dụ : "The machinist used a set of dies to create the threads on the metal rod, allowing the nut to screw on securely. " Người thợ máy dùng một bộ bàn ren ngoài để tạo ren trên thanh kim loại, nhờ đó mà đai ốc có thể vặn vào chắc chắn. device technical machine utensil industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn, khuôn dập. A mold for forming metal or plastic objects. Ví dụ : "The factory uses special dies to shape the metal into car parts. " Nhà máy sử dụng các khuôn dập đặc biệt để tạo hình kim loại thành các bộ phận xe hơi. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn dập, khuôn đúc. An embossed device used in stamping coins and medals. Ví dụ : "The old mint used hand-engraved dies to stamp each unique coin. " Xưởng đúc tiền cũ sử dụng những khuôn dập khắc bằng tay để tạo ra từng đồng xu độc nhất. device machine material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chip bán dẫn. (plural also dice) An oblong chip fractured from a semiconductor wafer engineered to perform as an independent device or integrated circuit. Ví dụ : "The technician carefully separated the dies from the silicon wafer, preparing them for packaging as individual computer chips. " Người kỹ thuật viên cẩn thận tách các chip bán dẫn ra khỏi tấm wafer silicon, chuẩn bị đóng gói chúng thành các chip máy tính riêng lẻ. electronics technology device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối, khuôn dập. Any small cubical or square body. Ví dụ : "The jeweler uses dies to cut metal into precise squares for the mosaic pattern. " Người thợ kim hoàn dùng khuôn dập để cắt kim loại thành những hình vuông thật chuẩn cho hoa văn mosaic. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc nhuộm, phẩm nhuộm. A colourant, especially one that has an affinity to the substrate to which it is applied. Ví dụ : "The artist carefully selected vibrant dies to achieve the rich, deep colours in her textile artwork. " Người nghệ sĩ cẩn thận lựa chọn những loại thuốc nhuộm có màu sắc rực rỡ để tạo ra những màu sắc đậm đà, phong phú cho tác phẩm dệt may của mình. color material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu nhuộm, phẩm màu. Any hue, color, or blee. Ví dụ : "The shop offered a wide selection of dies for fabric, ranging from bright pinks to deep blues. " Cửa hàng có rất nhiều màu nhuộm cho vải, từ hồng tươi đến xanh đậm. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm, phẩm màu. To colour with dye, or as if with dye. Ví dụ : "The artist carefully dies the fabric a deep blue for her new painting. " Người họa sĩ cẩn thận nhuộm vải thành màu xanh đậm cho bức tranh mới của mình. color style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc