Hình nền cho dies
BeDict Logo

dies

/daɪz/

Định nghĩa

verb

Chết, qua đời, mất.

Ví dụ :

"The plant dies if you don't water it. "
Cây sẽ chết nếu bạn không tưới nước cho nó.
verb

Chết cười, cười bò, cười lăn lộn.

Ví dụ :

Khi biết hai nhạc sĩ yêu thích của tôi sẽ thu âm một album cùng nhau, tôi đã lên kế hoạch đám tang cho chính mình vì sung sướng và cười bò.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy dùng một bộ bàn ren ngoài để tạo ren trên thanh kim loại, nhờ đó mà đai ốc có thể vặn vào chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên cẩn thận tách các chip bán dẫn ra khỏi tấm wafer silicon, chuẩn bị đóng gói chúng thành các chip máy tính riêng lẻ.
noun

Thuốc nhuộm, phẩm nhuộm.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cẩn thận lựa chọn những loại thuốc nhuộm có màu sắc rực rỡ để tạo ra những màu sắc đậm đà, phong phú cho tác phẩm dệt may của mình.