verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, cám dỗ, dụ dỗ. To provoke someone to do wrong, especially by promising a reward; to entice. Ví dụ : "She tempted me to eat the apple." Cô ấy đã dụ dỗ tôi ăn quả táo. moral character attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, cám dỗ. To attract; to allure. Ví dụ : "Its glossy skin tempted me." Lớp vỏ bóng loáng của nó đã cám dỗ tôi. sensation mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, cám dỗ, lôi cuốn. To provoke something; to court. Ví dụ : "It would be tempting fate." Như vậy là đang đùa giỡn với số phận rồi. action attitude tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cám dỗ, điều quyến rũ. The act of subjecting somebody to temptation. Ví dụ : "The tempting of students with extra credit assignments was a common tactic to encourage better participation in class discussions. " Việc dùng bài tập cộng điểm để cám dỗ học sinh tham gia thảo luận sôi nổi hơn là một chiến thuật phổ biến. mind moral soul character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ. Attractive, appealing, enticing. Ví dụ : "The freshly baked cookies were a tempting treat after school. " Bánh quy mới nướng thơm phức là một món ăn vặt hấp dẫn sau giờ học. appearance mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ. Seductive, alluring, inviting. Ví dụ : "The aroma of freshly baked cookies was tempting enough to break my diet. " Mùi thơm của bánh quy mới nướng thật hấp dẫn đến nỗi tôi đã phá vỡ chế độ ăn kiêng của mình. sensation mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc