BeDict Logo

confections

/kənˈfɛkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho confections: Phù phiếm, văn chương hoa mỹ, tác phẩm phù phiếm.
noun

Phù phiếm, văn chương hoa mỹ, tác phẩm phù phiếm.

Giáo sư gạt bỏ bài thơ quá ủy mị của sinh viên, coi nó như một tác phẩm văn chương hoa mỹ hời hợt, thiếu chiều sâu và cảm xúc chân thật.

Hình ảnh minh họa cho confections: Sản phẩm cầu kỳ, vật trang trí xa xỉ.
 - Image 1
confections: Sản phẩm cầu kỳ, vật trang trí xa xỉ.
 - Thumbnail 1
confections: Sản phẩm cầu kỳ, vật trang trí xa xỉ.
 - Thumbnail 2
noun

Sản phẩm cầu kỳ, vật trang trí xa xỉ.

Tủ trưng bày của tiệm bánh có những tác phẩm nghệ thuật làm từ đường kéo sợi và kem trang trí phức tạp vô cùng đẹp mắt, những sản phẩm cầu kỳ đến nỗi khó mà ăn được.