Hình nền cho confections
BeDict Logo

confections

/kənˈfɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The table was covered with all sorts of tempting confections."
Trên bàn bày đủ loại bánh kẹo và đồ ngọt hấp dẫn khó cưỡng lại.
noun

Phù phiếm, văn chương hoa mỹ, tác phẩm phù phiếm.

Ví dụ :

Giáo sư gạt bỏ bài thơ quá ủy mị của sinh viên, coi nó như một tác phẩm văn chương hoa mỹ hời hợt, thiếu chiều sâu và cảm xúc chân thật.
noun

Sản phẩm cầu kỳ, vật trang trí xa xỉ.

Ví dụ :

Tủ trưng bày của tiệm bánh có những tác phẩm nghệ thuật làm từ đường kéo sợi và kem trang trí phức tạp vô cùng đẹp mắt, những sản phẩm cầu kỳ đến nỗi khó mà ăn được.
noun

Thuốc viên, thuốc ngọt.

Ví dụ :

Thực ra, chai si-rô ho đó có thể coi là một dạng thuốc viên ngọt vì nó chủ yếu là mật ong với một lượng nhỏ thuốc được thêm vào.