Hình nền cho confection
BeDict Logo

confection

/kənˈfɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trên bàn bày đủ loại bánh kẹo ngọt ngào, trang trí đẹp mắt, trông vô cùng hấp dẫn.
noun

Sản phẩm xa xỉ, thứ trang trí cầu kỳ.

Ví dụ :

Chiếc váy cưới của cô dâu là một tác phẩm xa xỉ được tạo nên từ rentulle, đẹp đến mức có vẻ quá mỏng manh để mặc được.