Hình nền cho devoutly
BeDict Logo

devoutly

/dɪˈvaʊtli/ /deɪˈvaʊtli/

Định nghĩa

adverb

Thành kính, sùng đạo.

Ví dụ :

Người học sinh thành kính học hành cho kỳ thi, mong muốn đạt được điểm cao.