adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành kính, sùng đạo. In a devout manner. Ví dụ : "The student devoutly studied for the exam, hoping to get a good grade. " Người học sinh thành kính học hành cho kỳ thi, mong muốn đạt được điểm cao. religion theology soul philosophy attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc