adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thảm hại, ảm đạm, buồn thảm. In a dismal manner. Ví dụ : "The team played dismally and lost the game by a large margin. " Đội chơi một cách tệ hại và thua trận với tỉ số rất đậm. attitude negative emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc