Hình nền cho dismally
BeDict Logo

dismally

/ˈdɪz.mə.li/

Định nghĩa

adverb

Một cách thảm hại, ảm đạm, buồn thảm.

Ví dụ :

Đội chơi một cách tệ hại và thua trận với tỉ số rất đậm.