adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, thất vọng. Disappointingly inadequate. Ví dụ : "He received a dismal compensation." Anh ta nhận được một khoản bồi thường quá ít ỏi, gây thất vọng. attitude quality situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảm đạm, thê lương, tiêu điều. Gloomy and bleak. Ví dụ : "The storm made for a dismal weekend" Cơn bão khiến cho cuối tuần trở nên thật ảm đạm. emotion attitude character situation weather condition negative mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảm đạm, thảm đạm, buồn thảm. Depressing. Ví dụ : "She was lost in dismal thoughts of despair" Cô ấy chìm đắm trong những suy nghĩ buồn thảm và tuyệt vọng. emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc