Hình nền cho dismal
BeDict Logo

dismal

[ˈdɪzməɫ]

Định nghĩa

adjective

Tồi tệ, thất vọng.

Ví dụ :

Anh ta nhận được một khoản bồi thường quá ít ỏi, gây thất vọng.
adjective

Ảm đạm, thảm đạm, buồn thảm.

Ví dụ :

"She was lost in dismal thoughts of despair"
Cô ấy chìm đắm trong những suy nghĩ buồn thảm và tuyệt vọng.