BeDict Logo

compensation

/ˌkɒmpɛnˈseɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho compensation: Bù trừ, đền bù.
noun

Sau khi anh chị em đồng ý đổi việc nhà cho nhau, sự bù trừ công việc giữa hai người đã được thống nhất.

Hình ảnh minh họa cho compensation: Bồi thường, đền bù.
 - Image 1
compensation: Bồi thường, đền bù.
 - Thumbnail 1
compensation: Bồi thường, đền bù.
 - Thumbnail 2
compensation: Bồi thường, đền bù.
 - Thumbnail 3
noun

Hợp đồng mua bán bất động sản có một điều khoản về việc bồi thường nếu có bất kỳ mô tả nào về tài sản không chính xác.

Hình ảnh minh họa cho compensation: Bù trừ nhiệt, bù nhiệt.
noun

Đường cong bù nhiệt của hệ thống sưởi đảm bảo lớp học luôn ở nhiệt độ thoải mái, bằng cách điều chỉnh lượng nhiệt tỏa ra dựa trên nhiệt độ không khí bên ngoài.

Hình ảnh minh họa cho compensation: Bù trừ, bù đắp chức năng.
noun

Sau cơn đột quỵ, bán cầu não trái của Maria cho thấy khả năng bù trừ chức năng đáng kể, giúp cô ấy phục hồi phần lớn các kỹ năng ngôn ngữ đã mất.