verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trương lên, phình ra. To extend or expand, as from internal pressure; to swell Ví dụ : "The balloon slowly distended as air filled it. " Quả bóng từ từ phình ra khi không khí tràn vào bên trong. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng ra, phình ra, giãn ra. To extend; to stretch out; to spread out. Ví dụ : "The balloon slowly distended as more air was pumped into it. " Quả bóng bay từ từ phình to ra khi có thêm không khí được bơm vào. physiology medicine anatomy biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm căng ra, sưng lên. To cause to swell. Ví dụ : "The balloon slowly distended as more air was pumped into it. " Quả bóng từ từ phồng lên khi có thêm khí được bơm vào. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho có thai, làm mang bầu. To cause gravidity. Ví dụ : "The doctor explained that the fluid accumulating in Sarah's abdomen was beginning to distend it, indicating a growing pregnancy. " Bác sĩ giải thích rằng chất lỏng tích tụ trong bụng của Sarah đang bắt đầu làm cho bụng cô ấy căng phình ra, cho thấy cô ấy đang mang thai lớn dần. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc