verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng ra. To extend or expand, as from internal pressure; to swell Ví dụ : "After eating too much pizza, her stomach distended uncomfortably. " Sau khi ăn quá nhiều pizza, bụng cô ấy phồng lên khó chịu. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng ra, giãn ra. To extend; to stretch out; to spread out. Ví dụ : "After eating a huge Thanksgiving dinner, her stomach felt so distended that she had to loosen her belt. " Sau khi ăn một bữa tối Lễ Tạ Ơn quá nhiều, bụng cô ấy căng phồng đến nỗi phải nới lỏng thắt lưng. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm sưng lên, căng phồng. To cause to swell. Ví dụ : "The balloon distended with air as the child continued to blow it up. " Quả bóng phồng lên căng tròn khi đứa trẻ tiếp tục thổi. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang thai, làm cho có thai. To cause gravidity. Ví dụ : "The doctor explained that the swelling distended her abdomen, indicating a possible pregnancy. " Bác sĩ giải thích rằng sự sưng phù làm bụng cô ấy to ra, khiến bác sĩ nghi ngờ cô ấy có thể đã mang thai. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng, phình, căng phồng. Extended or expanded, as from internal pressure; swollen. Ví dụ : "After eating a large Thanksgiving meal, her stomach felt distended and uncomfortable. " Sau khi ăn một bữa tiệc Lễ Tạ Ơn thịnh soạn, bụng cô ấy cảm thấy trướng phình và khó chịu. medicine physiology body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang thai, có thai. Gravid. Ví dụ : "The cow's distended belly suggested she was heavily pregnant and about to give birth. " Bụng căng tròn của con bò cho thấy nó đang mang thai lớn và sắp sinh. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc