noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng bay. An inflatable buoyant object, often (but not necessarily) round and flexible. Ví dụ : "The children held their colorful balloons high as they walked home from school. " Lũ trẻ con cầm cao những quả bóng bay sặc sỡ khi đi bộ về nhà từ trường. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng bay. Such an object as a child’s toy or party decoration. Ví dụ : "The children played with colorful balloons at recess. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chơi đùa với những quả bóng bay sặc sỡ. entertainment item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh khí cầu. Such an object designed to transport people through the air. Ví dụ : "The Wright brothers' first successful balloon flight was a remarkable achievement. " Chuyến bay bằng khinh khí cầu thành công đầu tiên của anh em nhà Wright là một thành tựu đáng chú ý. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng nong. A sac inserted into part of the body for therapeutic reasons; such as angioplasty. Ví dụ : "The doctor inserted a balloon into the patient's artery for angioplasty. " Bác sĩ đã đưa một bóng nong vào động mạch của bệnh nhân để nong mạch vành. medicine device body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng thoại, khung hội thoại. A speech bubble. Ví dụ : "The comic strip showed a balloon above the character's head, saying, "I forgot my homework!" " Trong truyện tranh, có một bóng thoại (khung hội thoại) phía trên đầu nhân vật, viết rằng: "Tôi quên bài tập về nhà rồi!". communication media writing sign literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly chân cao, ly bầu. A type of glass cup, sometimes used for brandy. Ví dụ : "My grandfather used a small, ornate balloon to serve his brandy after dinner. " Ông tôi dùng một chiếc ly bầu nhỏ, được trang trí công phu để rót rượu brandy sau bữa tối. drink utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối cầu, hình cầu. A ball or globe on the top of a pillar, church, etc. Ví dụ : "The church steeple had a large, bright red balloon on top. " Đỉnh tháp chuông của nhà thờ có một khối cầu lớn, màu đỏ tươi ở trên cùng. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình cầu. A round vessel, usually with a short neck, to hold or receive whatever is distilled; a glass vessel of a spherical form. Ví dụ : "The chemist used a small glass balloon to collect the distilled water. " Nhà hóa học đã dùng một bình cầu thủy tinh nhỏ để thu lấy nước cất. utensil chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bom, trái phá. A bomb or shell. Ví dụ : "The enemy launched a balloon filled with explosives at the school. " Quân địch đã bắn một trái phá chứa đầy chất nổ vào trường học. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng chuyền. A game played with a large inflated ball. Ví dụ : "The class played balloon during recess. " Lớp chơi bóng chuyền trong giờ ra chơi. game sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung thoại, bóng thoại. (engraving) The outline enclosing words represented as coming from the mouth of a pictured figure. Ví dụ : "The cartoon's balloon indicated the character's surprise. " Khung thoại trong phim hoạt hình cho thấy nhân vật đó đang ngạc nhiên. art media writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. A woman's breast. Ví dụ : "The doctor examined the patient's balloons and said they were healthy. " Bác sĩ khám ngực của bệnh nhân và nói rằng chúng khỏe mạnh. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao, túi cao su, tép. A small container for illicit drugs made from a condom or the finger of a latex glove, etc. Ví dụ : "The police found a balloon containing heroin hidden in the suspect's backpack. " Cảnh sát đã tìm thấy một tép heroin giấu trong ba lô của nghi phạm. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, tăng nhanh, bành trướng. To increase or expand rapidly. Ví dụ : "His stomach ballooned from eating such a large meal." Bụng của anh ấy phồng lên nhanh chóng vì ăn quá nhiều. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bằng khinh khí cầu. To go up or voyage in a balloon. Ví dụ : "The weather balloon ascended quickly into the sky. " Khinh khí cầu thời tiết bay lên trời rất nhanh. vehicle action sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, Trương lên. To take up in, or as if in, a balloon. Ví dụ : "The child carefully ballooned the colorful paper into a large shape. " Đứa trẻ cẩn thận phồng tờ giấy màu thành một hình thù lớn. action space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, thổi phồng. To inflate like a balloon. Ví dụ : "The child carefully blew up the red balloon. " Đứa trẻ cẩn thận thổi quả bóng bay màu đỏ cho phồng lên. appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lên cao, đánh bổng lên. To strike (a ball) so that it flies high in the air. Ví dụ : "The boy skillfully balloon the baseball, sending it soaring over the fence. " Cậu bé khéo léo đánh bổng quả bóng chày lên cao, khiến nó bay vút qua hàng rào. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoản thanh toán lớn cuối kỳ, khoản trả góp cuối kỳ. An unusually large payment due at the end of the term of a loan agreement. Ví dụ : "The large balloon payment on the car loan made their monthly budget tight. " Khoản thanh toán lớn cuối kỳ của khoản vay mua xe hơi đã khiến ngân sách hàng tháng của họ trở nên eo hẹp. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc