verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưng lên, phồng lên, căng phồng. To become bigger, especially due to being engorged. Ví dụ : "The radishes swelled up in the garden after the heavy rain. " Sau trận mưa lớn, những củ cải trong vườn đã trương phồng lên. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, sưng lên, làm to ra. To cause to become bigger. Ví dụ : "Rains and dissolving snow swell the rivers in spring." Vào mùa xuân, mưa và tuyết tan làm cho các con sông phồng to ra. mass physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, lớn dần, mạnh lên. To grow gradually in force or loudness. Ví dụ : "The organ music swelled." Tiếng nhạc organ từ từ lớn dần lên. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, tự cao tự đại, làm cho kiêu ngạo. To raise to arrogance; to puff up; to inflate. Ví dụ : "to be swelled with pride or haughtiness" Trở nên kiêu ngạo hoặc tự cao tự đại vì quá đỗi tự hào. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự cao tự đại. To be raised to arrogance. Ví dụ : "The student's recent good grades made him swell with arrogance. " Điểm cao gần đây khiến cậu học sinh đó trở nên kiêu ngạo hẳn. attitude character mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khởi, tự cao tự đại, kiêu căng. To be elated; to rise arrogantly. Ví dụ : "The student swelled with pride after receiving the top award in the science fair. " Cậu học sinh đó vô cùng tự đắc và kiêu hãnh sau khi nhận giải nhất trong hội chợ khoa học. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, sưng lên, khoa trương. To be turgid, bombastic, or extravagant. Ví dụ : "swelling words a swelling style" Lời lẽ khoa trương; văn phong hoa mỹ, thổi phồng. appearance style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, sưng lên, nở ra. To protuberate; to bulge out. Ví dụ : "A cask swells in the middle." Một thùng rượu phồng lên ở giữa. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sưng lên, sự phồng ra. The act of swelling; increase in size. Ví dụ : "The swell of the crowd at the school talent show was impressive. " Sự phồng lên của đám đông tại buổi biểu diễn tài năng của trường thật ấn tượng. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ phồng, chỗ sưng, chỗ lồi. A bulge or protuberance. Ví dụ : "The bicycle tire had a noticeable swell, so it needed to be repaired. " Lốp xe đạp có một chỗ phồng lên thấy rõ, nên cần phải sửa. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trau chuốt, sự hoa mỹ. Increase of power in style, or of rhetorical force. Ví dụ : "The speech at the school assembly had a noticeable swell of persuasive power, captivating the audience. " Bài phát biểu tại buổi chào cờ ở trường có sự trau chuốt đáng kể trong cách diễn đạt, nhờ đó mà tăng thêm sức thuyết phục và thu hút được khán giả. style language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng lừng, đợt sóng. A long series of ocean waves, generally produced by wind, and lasting after the wind has ceased. Ví dụ : "The swell brought in large waves, even though the wind had died down hours ago. " Sóng lừng đã mang những đợt sóng lớn vào bờ, mặc dù gió đã lặng từ nhiều giờ trước. ocean weather nautical environment nature sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dâng trào, sự trỗi lên rồi lắng xuống. A gradual crescendo followed by diminuendo. Ví dụ : "The excitement in the classroom had a swell—a gradual increase, then a gradual decrease, as the teacher announced the surprise field trip. " Sự phấn khích trong lớp học dâng trào rồi lắng xuống—một sự tăng dần, rồi giảm dần—khi cô giáo thông báo về chuyến đi thực tế bất ngờ. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống điều chỉnh âm lượng. A device for controlling the volume of a pipe organ. Ví dụ : "The organist carefully adjusted the swell to control the loudness of the music during the performance. " Trong suốt buổi biểu diễn, người chơi đàn organ cẩn thận điều chỉnh ống điều chỉnh âm lượng để kiểm soát độ lớn của âm nhạc. music organ device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống Sáo, Buồng Sáo. A division in a pipe organ, usually the largest enclosed division. Ví dụ : "The organist played a beautiful piece on the great swell of the pipe organ in the church. " Người chơi đàn organ đã trình diễn một bản nhạc tuyệt vời trên buồng sáo lớn của đàn organ nhà thờ. organ music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đất, đồi nhỏ. A hillock or similar raised area of terrain. Ví dụ : "The hikers climbed the small swell before reaching the summit. " Những người đi bộ leo lên gò đất nhỏ trước khi đến được đỉnh núi. geography geology area nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, chỗ phồng lên. An upward protrusion of strata from whose central region the beds dip quaquaversally at a low angle. Ví dụ : "The geologist pointed to the swell in the rock strata, explaining how the layers rose upward from the center. " Nhà địa chất chỉ vào chỗ phồng lên trên các tầng đá, giải thích cách các lớp đá nhô lên từ trung tâm. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, công tử bột. A person who dresses in a fancy or elegant manner. Ví dụ : "The new student was a swell dresser, always impeccably attired. " Cậu học sinh mới là một dân chơi hàng hiệu, lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao không chê vào đâu được. appearance person style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật quan trọng, người có địa vị cao. A person of high social standing; an important person. Ví dụ : "The school's new principal is a swell person, known for her kindness and helpfulness. " Hiệu trưởng mới của trường là một người có địa vị, nổi tiếng vì lòng tốt và sự giúp đỡ của cô ấy. person society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ cong phía trước yên ngựa. The front brow of a saddle bow, connected in the tree by the two saddle bars to the cantle on the other end. Ví dụ : "The carpenter carefully measured the swell of the saddle before attaching the bars. " Người thợ mộc cẩn thận đo phần gờ cong phía trước (swell) của yên ngựa trước khi gắn các thanh đỡ vào. technical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, sành điệu. Fashionable, like a swell or dandy. Ví dụ : "My cousin, a very swell young man, always wore the latest fashions to school. " Người em họ của tôi, một thanh niên rất bảnh bao và sành điệu, luôn mặc những bộ đồ thời trang mới nhất đến trường. appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh. Excellent. Ví dụ : "My sister's cooking was swell; everyone loved it. " Món ăn của chị gái tôi nấu tuyệt vời lắm; ai cũng thích cả. attitude quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất tốt, tuyệt vời. Very well. Ví dụ : "My presentation went very well; everyone seemed to understand the topic. " Bài thuyết trình của tôi diễn ra rất tốt, gần như là tuyệt vời; mọi người dường như đều hiểu chủ đề. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc