Hình nền cho swell
BeDict Logo

swell

/swɛl/

Định nghĩa

verb

Sưng lên, phồng lên, căng phồng.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, những củ cải trong vườn đã trương phồng lên.
noun

Sự trau chuốt, sự hoa mỹ.

Ví dụ :

Bài phát biểu tại buổi chào cờ ở trường có sự trau chuốt đáng kể trong cách diễn đạt, nhờ đó mà tăng thêm sức thuyết phục và thu hút được khán giả.
noun

Sự dâng trào, sự trỗi lên rồi lắng xuống.

Ví dụ :

Sự phấn khích trong lớp học dâng trào rồi lắng xuống—một sự tăng dần, rồi giảm dần—khi cô giáo thông báo về chuyến đi thực tế bất ngờ.