verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, ngân, đổ (chuông). Of a bell: to make a low-pitched ringing sound. Ví dụ : "The old church bell donged slowly six times, signaling the start of the evening service. " Chiếc chuông nhà thờ cổ ngân chậm rãi sáu tiếng, báo hiệu giờ làm lễ buổi tối bắt đầu. sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc