Hình nền cho donged
BeDict Logo

donged

/dɔŋd/ /dɑŋd/

Định nghĩa

verb

Kêu, ngân, đổ (chuông).

Ví dụ :

Chiếc chuông nhà thờ cổ ngân chậm rãi sáu tiếng, báo hiệu giờ làm lễ buổi tối bắt đầu.