Hình nền cho dingy
BeDict Logo

dingy

/ˈdɪn.dʒi/

Định nghĩa

adjective

Tồi tàn, xập xệ, bẩn thỉu, nhớp nhúa.

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng cũ có những hành lang tồi tàn, bẩn thỉu với sơn bong tróc và thảm trải sàn đầy vết ố.