Hình nền cho inner
BeDict Logo

inner

/ˈɪnə/ /ˈɪnɚ/

Định nghĩa

noun

Bên trong, phần bên trong.

An inner part.

Ví dụ :

Phần bên trong của chiếc đồng hồ hoạt động rất phức tạp.
adjective

Ví dụ :

"inner confidence;  inner strength;  inner life;  inner child;  inner artist;  inner peace;  inner light"
Sự tự tin nội tâm; sức mạnh nội tâm; đời sống nội tâm; đứa trẻ bên trong; nghệ sĩ bên trong; sự bình yên trong tâm hồn; ánh sáng nội tâm.
adjective

Ví dụ :

"inner circle;  inner council"
Vòng tròn thân cận; hội đồng nội bộ.