Hình nền cho ringed
BeDict Logo

ringed

/ɹɪŋd/

Định nghĩa

verb

Bao quanh, vây quanh, khoanh vùng.

Ví dụ :

Khu vực trung tâm thành phố bị vây quanh bởi các khu công nghiệp tồi tàn.
verb

Đổi biển số xe gian, Thay số khung số máy xe gian.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt một người đàn ông chuyên đổi biển số xe gian và thay số khung số máy của những chiếc xe ăn trộm, sau đó bán chúng trực tuyến với giấy tờ giả.