verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, khoanh vùng. To enclose or surround. Ví dụ : "The inner city was ringed with dingy industrial areas." Khu vực trung tâm thành phố bị vây quanh bởi các khu công nghiệp tồi tàn. environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứa, khoanh, tạo vòng. To make an incision around; to girdle. Ví dụ : "They ringed the trees to make the clearing easier next year." Họ khứa một vòng quanh thân cây để việc dọn dẹp khu đất vào năm tới dễ dàng hơn. environment agriculture biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo nhẫn, gắn nhẫn. To attach a ring to, especially for identification. Ví dụ : "We managed to ring 22 birds this morning." Sáng nay chúng tôi đã gắn nhẫn cho 22 con chim để đánh dấu. animal mark biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo nhẫn, bao quanh, có vòng. To surround or fit with a ring, or as if with a ring. Ví dụ : "to ring a pig’s snout" Xỏ khoen vào mũi lợn. appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, cuộn lên. To rise in the air spirally. Ví dụ : "The smoke from the campfire ringed upward into the still air. " Khói từ đống lửa trại bay lượn hình vòng lên cao trong không khí tĩnh lặng. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi biển số xe gian, Thay số khung số máy xe gian. To steal and change the identity of (cars) in order to resell them. Ví dụ : "The police arrested a man who ringed stolen cars and then sold them online with fake paperwork. " Cảnh sát đã bắt một người đàn ông chuyên đổi biển số xe gian và thay số khung số máy của những chiếc xe ăn trộm, sau đó bán chúng trực tuyến với giấy tờ giả. police vehicle law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vòng, có khoen, hình vòng. Marked with rings, circles or loops. Ví dụ : "The old oak tree had a trunk ringed with many dark, gnarled growth rings. " Cây sồi già có thân cây với nhiều vòng sinh trưởng sẫm màu, xù xì bao quanh. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo nhẫn cưới, đã kết hôn. Wearing a wedding ring; hence, lawfully wedded. Ví dụ : "My neighbor, a ringed woman, hosted a lovely barbecue for her family. " Cô hàng xóm của tôi, một người phụ nữ đã kết hôn và đeo nhẫn cưới, đã tổ chức một buổi tiệc nướng rất vui vẻ cho gia đình cô ấy. family human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc