Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực
Làm giảm âm thanh, làm tắc âm.
"The caretaker was buffeting the church bells before the funeral to create a somber, muted tone. "
Người trông coi đang bịt tiếng chuông nhà thờ trước đám tang để tạo ra một âm thanh trầm lắng, giảm âm.
Kiểu chuông.
"The bell tower performed a minor, using only six bells. "
Tháp chuông đã trình diễn một kiểu chuông "minor", chỉ dùng sáu quả chuông.
Tiếng chuông, hồi chuông.
"The heavy tolls of the church bells echoed through the quiet town square, signaling the start of the evening service. "
Tiếng chuông ngân nga, nặng nề từ nhà thờ vọng lại khắp quảng trường yên tĩnh, báo hiệu buổi lễ tối bắt đầu.
Kêu leng keng, reng reng
"The microwave was dinging to let me know my food was ready. "
Lò vi sóng kêu reng reng báo cho tôi biết thức ăn đã sẵn sàng.
Tháp chuông.
"The old church's belltower could be seen from miles away. "
Tháp chuông của nhà thờ cổ có thể được nhìn thấy từ rất xa.
Tam âm
"A quarter peal of plain bob triples was rung."
Một phần tư hồi chuông kiểu chuông "tam âm" đơn giản đã được đánh.
Làm câm tiếng, bịt tiếng.
"The bell ringer will buffet the church bells with cloth to prevent them from ringing loudly during the funeral. "
Người rung chuông sẽ bịt tiếng chuông nhà thờ bằng vải để chúng không reo lớn trong đám tang.
Chuông, nhạc chuông.
"Hugo was a chime player in the school orchestra."
Hugo là người chơi bộ chuông nhạc trong dàn nhạc của trường.
Reo, ngân vang.
"The bells were ringing in the town."
Chuông reo vang khắp thị trấn.
Kêu leng keng, ngân vang.
"The bicycle bell tanged sharply as she rode past. "
Chuông xe đạp kêu leng keng một tiếng sắc gọn khi cô ấy đạp xe ngang qua.
Lưỡi gà.
"The old church bell's uvulas were replaced because they had become worn and no longer struck the bell properly. "
Những cái lưỡi gà của quả chuông nhà thờ cổ đã được thay thế vì chúng bị mòn và không còn đánh vào chuông đúng cách nữa.
Lỗi van, tiếng rít (ống đàn).
"The organist spent the afternoon repairing the cyphers in the old church organ, frustrated that certain notes droned on even when his hands were off the keys. "
Người chơi đàn organ dành cả buổi chiều để sửa những lỗi van khiến đàn cứ rít lên trong cây đàn organ nhà thờ cũ, bực bội vì có những nốt cứ ngân nga mãi dù tay anh ta đã rời khỏi phím đàn.
Chuông, tiếng chuông.
"The bicycle had bright chrome dingers on the handlebars to alert pedestrians. "
Chiếc xe đạp có chuông mạ crôm sáng bóng trên ghi-đông để báo hiệu cho người đi bộ.
Chuông vọng, chuông chiều.
"The evening was quiet, broken only by the slow, resonant chime of the vesper calling the monks to prayer. "
Buổi tối tĩnh lặng, chỉ bị phá vỡ bởi tiếng chuông vọng chậm rãi, ngân vang, gọi các thầy tu đến cầu nguyện.
"The distant vespers echoed across the valley, signaling the start of evening prayers at the monastery. "
Tiếng chuông vọng từ xa vọng lại khắp thung lũng, báo hiệu giờ cầu nguyện buổi tối tại tu viện bắt đầu.
Reo, ngân, đổ chuông.
Những quả chuông đang đổ vang vọng khắp thị trấn.
Tiếng leng keng, tiếng chuông.
"The little bell on the counter made a cheerful ding when the door opened. "
Chiếc chuông nhỏ trên quầy phát ra tiếng "leng keng" vui tai khi cửa mở.
"The small uvulae inside the wind chimes danced in the breeze, creating a gentle, tinkling melody. "
Những chiếc lưỡi gà nhỏ bên trong chuông gió khẽ đung đưa trong gió, tạo ra một giai điệu leng keng nhẹ nhàng.
Thu phí, đánh thuế.
"The bridge company is tolling each car $5 to help pay for its upkeep. "
Công ty cầu đường đang thu phí mỗi xe 5 đô la để giúp trả chi phí bảo trì cầu.
Búa gõ chuông.
"The clock's hammer struck loudly, announcing the start of lunch break. "
Chiếc búa gõ chuông của đồng hồ điểm một tiếng thật lớn, báo hiệu giờ nghỉ trưa bắt đầu.