BeDict Logo

bell-ringing

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
buffeting
/ˈbʌfɪtɪŋ/ /ˈbʌfətɪŋ/

Làm giảm âm thanh, làm tắc âm.

Người trông coi đang bịt tiếng chuông nhà thờ trước đám tang để tạo ra một âm thanh trầm lắng, giảm âm.

minor
minornoun
/ˈmaɪnɚ/

Kiểu chuông.

Tháp chuông đã trình diễn một kiểu chuông "minor", chỉ dùng sáu quả chuông.

tolls
tollsnoun
/toʊlz/ /tɑlz/

Tiếng chuông, hồi chuông.

Tiếng chuông ngân nga, nặng nề từ nhà thờ vọng lại khắp quảng trường yên tĩnh, báo hiệu buổi lễ tối bắt đầu.

dinging
/ˈdɪŋɪŋ/

Kêu leng keng, reng reng

"The microwave was dinging to let me know my food was ready. "

vi sóng kêu reng reng báo cho tôi biết thức ăn đã sẵn sàng.

belltower
/ˈbɛlˌtaʊɚ/ /ˈbɛlˌtaʊər/

Tháp chuông.

"The old church's belltower could be seen from miles away. "

Tháp chuông của nhà thờ cổ thể được nhìn thấy từ rất xa.

triples
/ˈtrɪpəlz/ /ˈtrɪplz/

Tam âm

"A quarter peal of plain bob triples was rung."

Một phần hồi chuông kiểu chuông "tam âm" đơn giản đã được đánh.

buffet
buffetverb
/ˈbʊfeɪ/ /bəˈfeɪ/ /ˈbʌfɪt/

Làm câm tiếng, bịt tiếng.

Người rung chuông sẽ bịt tiếng chuông nhà thờ bằng vải để chúng không reo lớn trong đám tang.

chime
chimenoun
/ˈtʃaɪm/

Chuông, nhạc chuông.

"Hugo was a chime player in the school orchestra."

Hugo người chơi bộ chuông nhạc trong dàn nhạc của trường.

rang
rangverb
/ɹæŋ/

Reo, ngân vang.

Chuông reo vang khắp thị trấn.

tang
tangverb
/tæŋ/

Kêu leng keng, ngân vang.

Chuông xe đạp kêu leng keng một tiếng sắc gọn khi ấy đạp xe ngang qua.

uvulas
uvulasnoun
/ˈjuːvjʊləz/ /ˈʌvjʊləz/

Lưỡi gà.

Những cái lưỡi của quả chuông nhà thờ cổ đã được thay thế chúng bị mòn không còn đánh vào chuông đúng cách nữa.

cyphers
/ˈsaɪfərz/

Lỗi van, tiếng rít (ống đàn).

Người chơi đàn organ dành cả buổi chiều để sửa những lỗi van khiến đàn cứ rít lên trong cây đàn organ nhà thờ , bực bội những nốt cứ ngân nga mãi tay anh ta đã rời khỏi phím đàn.

dingers
/ˈdɪŋərz/

Chuông, tiếng chuông.

Chiếc xe đạp chuông mạ crôm sáng bóng trên ghi-đông để báo hiệu cho người đi bộ.

vesper
vespernoun
/ˈvɛspə/ /ˈvɛspɚ/

Chuông vọng, chuông chiều.

Buổi tối tĩnh lặng, chỉ bị phá vỡ bởi tiếng chuông vọng chậm rãi, ngân vang, gọi các thầy tu đến cầu nguyện.

vespers
/ˈvɛspərz/

Chuông vọng, chuông chiều.

Tiếng chuông vọng từ xa vọng lại khắp thung lũng, báo hiệu giờ cầu nguyện buổi tối tại tu viện bắt đầu.

ringing
/ˈɹɪŋɪŋ/

Reo, ngân, đổ chuông.

"The bells were ringing in the town."

Những quả chuông đang đổ vang vọng khắp thị trấn.

ding
dingnoun
/dɪŋ/

Tiếng leng keng, tiếng chuông.

Chiếc chuông nhỏ trên quầy phát ra tiếng "leng keng" vui tai khi cửa mở.

uvulae
uvulaenoun
/ˈju.vjəˌli/

Lưỡi gà.

Những chiếc lưỡi nhỏ bên trong chuông gió khẽ đung đưa trong gió, tạo ra một giai điệu leng keng nhẹ nhàng.

tolling
/ˈtoʊlɪŋ/

Thu phí, đánh thuế.

Công ty cầu đường đang thu phí mỗi xe 5 đô la để giúp trả chi phí bảo trì cầu.

hammer
hammernoun
/ˈhæm.ə(ɹ)/ /ˈhæmɚ/

Búa gõ chuông.

Chiếc búa chuông của đồng hồ điểm một tiếng thật lớn, báo hiệu giờ nghỉ trưa bắt đầu.