Hình nền cho electrotyping
BeDict Logo

electrotyping

/ɪˌlɛktroʊˈtaɪpɪŋ/

Định nghĩa

noun

Điện phân tạo bản in.

Ví dụ :

Viện bảo tàng đã sử dụng phương pháp điện phân tạo bản in để tạo ra một bản sao chính xác của đồng xu cổ.