Hình nền cho encase
BeDict Logo

encase

/ɪnˈkeɪs/ /ɛnˈkeɪs/

Định nghĩa

verb

Bọc, bao bọc, đóng hộp.

Ví dụ :

Các người phụ trách bảo tàng sẽ đóng hộp kính bảo vệ hiện vật dễ vỡ.