BeDict Logo

artifact

/ˈɑːtɪfækt/ /ˈɑɹtɪfækt/
Hình ảnh minh họa cho artifact: Hiện vật giả tạo, Dị vật.
 - Image 1
artifact: Hiện vật giả tạo, Dị vật.
 - Thumbnail 1
artifact: Hiện vật giả tạo, Dị vật.
 - Thumbnail 2
noun

Vết mờ trên phổi của anh ấy hóa ra chỉ là một dị vật do quá trình chụp X-quang gây ra.

Hình ảnh minh họa cho artifact: Hiện vật lỗi, Dấu vết nén (ảnh/video).
noun

Hiện vật lỗi, Dấu vết nén (ảnh/video).

Ảnh JPEG này đã bị nén quá mức nên có nhiều dấu vết nén rất xấu, khiến nó không phù hợp để làm ảnh bìa tạp chí của chúng ta.