Hình nền cho artifact
BeDict Logo

artifact

/ˈɑːtɪfækt/ /ˈɑɹtɪfækt/

Định nghĩa

noun

Hiện vật, cổ vật.

Ví dụ :

Những mảnh gốm cổ xưa được coi là hiện vật của một nền văn minh đã thất lạc.
noun

Ví dụ :

Những mảnh gốm cổ được xem là một hiện vật của nền văn minh đã thất lạc, cho thấy chúng được tạo ra bởi một nền văn hóa nào đó.
noun

Ví dụ :

Cái tách trà cũ, sứt mẻ đó là một đồ vật gia bảo của gia đình, được truyền lại qua nhiều thế hệ, minh chứng cho lịch sử và văn hóa của gia đình.
noun

Ví dụ :

"The spot on his lung turned out to be an artifact of the X-ray process."
Vết mờ trên phổi của anh ấy hóa ra chỉ là một dị vật do quá trình chụp X-quang gây ra.
noun

Ví dụ :

Ảnh JPEG này đã bị nén quá mức nên có nhiều dấu vết nén rất xấu, khiến nó không phù hợp để làm ảnh bìa tạp chí của chúng ta.