BeDict Logo

civilization

[ˌsɪv.ə.lɑeˈzæɪ.ʃən] /ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/ /ˌsɪv.ə.ləˈzeɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho civilization: Văn minh, nền văn minh, xã hội văn minh.
 - Image 1
civilization: Văn minh, nền văn minh, xã hội văn minh.
 - Thumbnail 1
civilization: Văn minh, nền văn minh, xã hội văn minh.
 - Thumbnail 2
noun

Nền văn minh hiện đại là sản phẩm của công nghiệp hóa và toàn cầu hóa.

Hình ảnh minh họa cho civilization: Xử sự theo thủ tục dân sự.
noun

Xử sự theo thủ tục dân sự.

Trường học đã triển khai một chương trình mới để xử lý kỷ luật theo thủ tục dân sự, với mục tiêu giải quyết các xung đột một cách hòa bình thay vì sử dụng hình thức đình chỉ học.

Hình ảnh minh họa cho civilization: Văn minh.