Hình nền cho curators
BeDict Logo

curators

/ˈkjʊˌreɪtərz/ /ˈkjʊˌreɪɾərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các người phụ trách bảo tàng đã cẩn thận sắp xếp các cổ vật trong buổi triển lãm mới.
noun

Người giám tuyển, người quản lý.

Ví dụ :

Tòa án đã chỉ định những người giám hộ để quản lý tài chính cho bà cụ sau khi bà được chẩn đoán mắc chứng mất trí nhớ.
noun

Người phụ trách, ủy viên hội đồng tuyển chọn.

Ví dụ :

Các ủy viên hội đồng tuyển chọn của trường đại học đã họp để thảo luận về trình độ của từng ứng viên cho vị trí giáo sư vật lý còn trống.