Hình nền cho enthusing
BeDict Logo

enthusing

/ɪnˈθjuːzɪŋ/ /ɛnˈθjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hào hứng, nhiệt tình, phấn khởi.

Ví dụ :

"a splendid performance, and I was enthusing over it"
Một màn trình diễn tuyệt vời, và tôi đã rất hào hứng về nó.