Hình nền cho effortlessly
BeDict Logo

effortlessly

/ˈef.ət.ləs.li/ /ˈef.ɚt.ləs.li/

Định nghĩa

adverb

Dễ dàng, nhẹ nhàng, một cách dễ dàng.

Ví dụ :

"She hoisted the child effortlessly and plopped him in bed."
Cô ấy nhấc bổng đứa bé lên một cách dễ dàng rồi đặt nó xuống giường.