Hình nền cho controls
BeDict Logo

controls

/kənˈtɹəʊlz/ /kənˈt(ʃ)ɹoʊlz/

Định nghĩa

noun

Kiểm soát, quyền kiểm soát, sự chi phối.

Ví dụ :

Chính phủ có quyền kiểm soát hoàn toàn tình hình này.
noun

Ví dụ :

Thí nghiệm so sánh lượng thời gian sinh viên học với các thể loại nhạc khác nhau. Nhóm đối chứng học mà không có nhạc nào cả.
noun

Sự điều khiển, bộ điều khiển, phương tiện điều khiển.

Ví dụ :

Các bộ điều khiển của máy giặt rất dễ sử dụng: một nút cho nhiệt độ và một nút khác cho tốc độ vắt.
noun

Kiểm soát, tự chủ, khả năng kiềm chế.

Ví dụ :

Con gái tôi đã thể hiện khả năng kiềm chế tuyệt vời trong buổi thuyết trình căng thẳng, giữ cho giọng nói bình tĩnh và tay không hề run.
noun

Kiểm soát, biện pháp kiểm soát, cơ chế bảo vệ.

Ví dụ :

Các biện pháp kiểm soát ra vào tòa nhà, như thẻ từ và camera an ninh, ngăn chặn việc xâm nhập trái phép.
noun

Kiểm soát, biện pháp kiểm soát, công cụ kiểm soát.

Ví dụ :

Các biện pháp kiểm soát dự án đã giúp đội ngũ xác định các trì hoãn trong dự án xây dựng và kích hoạt việc điều chỉnh tiến độ.
noun

Sổ đối chiếu, sổ kiểm tra.

Ví dụ :

Giáo viên giữ sổ đối chiếu điểm danh để đảm bảo không có sai sót khi chuyển thông tin vào hồ sơ chính thức của trường.
noun

Điều khiển, nút điều khiển, công cụ điều khiển.

Ví dụ :

Phần mềm này có nhiều công cụ điều khiển hữu ích, như là nút bấm và thanh trượt, để điều chỉnh hình ảnh.
noun

Ví dụ :

Ở vùng ven biển, hải lưu là một trong những yếu tố kiểm soát chính khí hậu địa phương, giúp nhiệt độ ôn hòa quanh năm.
noun

Ví dụ :

Sách hướng dẫn dành cho giáo viên đưa ra những quy tắc kiểm soát rõ ràng để biết học sinh nào làm nhiệm vụ nào.
verb

Kiểm soát, khống chế, điều khiển.

Ví dụ :

Để nghiên cứu ảnh hưởng của việc ngủ thêm đến điểm thi, giáo viên đã thiết kế thí nghiệm sao cho loại bỏ được ảnh hưởng của thói quen học tập thường ngày của học sinh.