BeDict Logo

erotica

/ɪˈɹɒt.ɪkə/
noun

Khiêu dâm, văn chương gợi dục.

Ví dụ:

Triển lãm mới của phòng tranh trưng bày một khu vực về văn chương và nghệ thuật khiêu dâm mang tính lịch sử, giới thiệu các tác phẩm điêu khắc và tranh vẽ mô tả các mối quan hệ thân mật.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "intimate" - Bạn thân, bạn chí cốt.
/ˈɪn.tɪ.mət/

Bạn thân, bạn chí cốt.

Chỉ có vài người bạn thân mới từng đọc tác phẩm của anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "showcasing" - Trưng bày, giới thiệu, phô diễn.
/ˈʃoʊkeɪsɪŋ/ /ˈʃoʊˌkeɪsɪŋ/

Trưng bày, giới thiệu, phô diễn.

Tôi nghĩ buổi trình diễn này thực sự phô diễn những điểm mạnh của phần mềm.

Hình ảnh minh họa cho từ "decoration" - Trang trí, sự trang trí, đồ trang trí, vật trang trí.
/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/

Trang trí, sự trang trí, đồ trang trí, vật trang trí.

Cô giáo đã dùng những tấm áp phích đầy màu sắc như một cách trang trí cho lớp học.

Hình ảnh minh họa cho từ "paintings" - Tranh, bức vẽ.
/ˈpeɪntɪŋz/

Tranh, bức vẽ.

"The Mona Lisa is one of the most famous paintings."

Bức Mona Lisa là một trong những bức tranh nổi tiếng nhất.

Hình ảnh minh họa cho từ "historical" - Lãng mạn lịch sử.
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/

Lãng mạn lịch sử.

Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "section" - Phần, đoạn, khúc.
/ˈsɛkʃən/

Phần, đoạn, khúc.

Người thợ mộc cẩn thận cắt một khúc gỗ từ khúc gỗ lớn để dùng làm củi.

Hình ảnh minh họa cho từ "relationships" - Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/

Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.

Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "featured" - Nhấn mạnh, làm nổi bật.
/ˈfiːtʃərd/ /ˈfiːtʃərd/

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

Giáo viên nhấn mạnh làm việc nhóm là kỹ năng quan trọng nhất để thành công trong dự án nhóm.

Hình ảnh minh họa cho từ "depicting" - Miêu tả, khắc họa, diễn tả.
/dɪˈpɪk.tɪŋ/

Miêu tả, khắc họa, diễn tả.

Bức vẽ của đứa trẻ đang diễn tả một ngày nắng đẹp ở công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "literature" - Văn học, tác phẩm văn học.
/ˈlɪ.tə.ɹɪ.tʃə(ɹ)/ /ˈlɪ.tɚ.tʃɚ/

Văn học, tác phẩm văn học.

Bộ sưu tập văn học của thư viện trường bao gồm tiểu thuyết, thơ và truyện ngắn.

Hình ảnh minh họa cho từ "gallery" - Phòng trưng bày, viện bảo tàng mỹ thuật.
/ˈɡæləɹi/

Phòng trưng bày, viện bảo tàng mỹ thuật.

Phòng trưng bày nghệ thuật đó trưng bày những bức tranh từ nhiều thời đại khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "sculptures" - Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc.
/ˈskʌlptʃərz/ /ˈskʌlptʃɚz/

Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc.

Bảo tàng trưng bày những tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp làm từ đá cẩm thạch và đồng.