Hình nền cho sculptures
BeDict Logo

sculptures

/ˈskʌlptʃərz/ /ˈskʌlptʃɚz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày những tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp làm từ đá cẩm thạch và đồng.
noun

Điêu khắc vỏ, chạm khắc vỏ.

Ví dụ :

Vỏ ốc xà cừ được trưng bày có những đường chạm khắc vỏ tinh xảo trên bề mặt, khiến nó trở thành một vật trang trí tuyệt đẹp.