Hình nền cho depicting
BeDict Logo

depicting

/dɪˈpɪk.tɪŋ/

Định nghĩa

verb

Miêu tả, khắc họa, diễn tả.

Ví dụ :

"The child's drawing was depicting a sunny day at the park. "
Bức vẽ của đứa trẻ đang diễn tả một ngày nắng đẹp ở công viên.