noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng, đồng thanh. A naturally occurring or man-made alloy of copper, usually in combination with tin, but also with one or more other metals. Ví dụ : "My grandmother's antique vase was made of bronze. " Chiếc bình cổ của bà tôi được làm bằng đồng thanh. material substance compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đồng, màu nâu đỏ. A reddish-brown colour, the colour of bronze. Ví dụ : "The trophy was a beautiful bronze, reflecting the sunlight. " Chiếc cúp có màu đồng (màu nâu đỏ) rất đẹp, lấp lánh dưới ánh mặt trời. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng đồng. A work of art made of bronze, especially a sculpture. Ví dụ : "The art museum had a beautiful bronze of a family enjoying a picnic. " Viện bảo tàng nghệ thuật có một bức tượng đồng rất đẹp, miêu tả cảnh một gia đình đang vui vẻ đi dã ngoại. art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng A bronze medal. Ví dụ : "She wanted to win the tournament, but had to settle for the bronze after being beaten in the semi-finals." Cô ấy muốn vô địch giải đấu, nhưng cuối cùng chỉ giành được huy chương đồng sau khi thua ở bán kết. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dày. Boldness; impudence; brass. Ví dụ : "His bronze in arguing with the teacher was astounding; he didn't care about the consequences. " Cái sự trơ tráo của nó khi cãi thầy giáo thật đáng kinh ngạc; nó chẳng thèm quan tâm đến hậu quả gì cả. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ đồng. To plate with bronze. Ví dụ : "My mother bronzed my first pair of baby shoes." Mẹ tôi đã mạ đồng đôi giày em bé đầu tiên của tôi. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rám nắng, nhuộm màu đồng. To color bronze; (of the sun) to tan. Ví dụ : "The sun bronzed Maria's skin during her summer vacation. " Mặt trời đã làm rám nắng làn da của Maria trong kỳ nghỉ hè của cô ấy. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu rám nắng, rám nắng. (of the skin) To change to a bronze or tan colour due to exposure to the sun. Ví dụ : "After weeks of playing outside, Maria bronzed beautifully. " Sau nhiều tuần chơi ngoài trời, da của Maria đã rám nắng rất đẹp. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho chai sạn, làm cho trơ lì. To make hard or unfeeling; to brazen. Ví dụ : "The boss's criticism seemed to bronze him, making him unmoved by the negative feedback. " Lời chỉ trích của sếp dường như đã làm cho anh ta chai sạn, khiến anh ta không hề nao núng trước những phản hồi tiêu cực. character attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng đồng, màu đồng. Made of bronze metal. Ví dụ : "The statue in the park is made of bronze. " Bức tượng trong công viên được làm bằng đồng. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đồng, màu nâu đỏ. Having a reddish-brown colour. Ví dụ : "The old, bronze-colored statue in the park stood tall and proud. " Bức tượng cũ màu đồng đỏ trong công viên đứng sừng sững, hiên ngang. appearance color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rám nắng, màu đồng. (of the skin) Tanned; darkened as a result of exposure to the sun. Ví dụ : "After a week at the beach, Sarah's skin was bronze and beautiful. " Sau một tuần ở biển, da của Sarah rám nắng, có màu đồng rất đẹp. appearance body color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc