verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký quỹ, gửi vào tài khoản đảm bảo. To place in escrow. Ví dụ : "The money for the house was escrowed until the inspection was completed. " Tiền mua nhà đã được ký quỹ cho đến khi việc kiểm tra hoàn tất. business finance property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc