Hình nền cho evocative
BeDict Logo

evocative

/ɪˈvɒkətɪv/ /iˈvoʊkətɪv/

Định nghĩa

adjective

Gợi cảm, gợi nhớ, làm sống lại ký ức.

Ví dụ :

Bức ảnh cũ gợi nhớ về những mùa hè thời thơ ấu của tôi, làm sống lại những kỷ niệm vui vẻ khi bơi lội trong hồ.