verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, chi phối, áp đảo. To govern, rule or control by superior authority or power Ví dụ : "The tall basketball player dominated the game, scoring most of the points. " Cầu thủ bóng rổ cao kều đó đã thống trị trận đấu, ghi được hầu hết số điểm. politics government military law state nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm ưu thế, thống trị, chi phối. To exert an overwhelming guiding influence over something or someone Ví dụ : "The older brother's strong personality often dominated family discussions. " Tính cách mạnh mẽ của người anh cả thường chi phối các cuộc thảo luận trong gia đình. politics government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, chi phối, chiếm ưu thế. To enjoy a commanding position in some field Ví dụ : "The basketball team dominated the competition this season, winning every game. " Đội bóng rổ đã chiếm ưu thế tuyệt đối trong giải đấu mùa này, thắng mọi trận. position business sport politics achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm ưu thế, Thống trị, Bao trùm. To overlook from a height. Ví dụ : "The castle, perched on the steep hill, dominated the entire valley. " Tòa lâu đài, nằm chễm chệ trên ngọn đồi dốc, nhìn xuống bao quát toàn bộ thung lũng. position geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc