Hình nền cho redolent
BeDict Logo

redolent

/ˈɹɛd.əl.ənt/

Định nghĩa

adjective

Thơm, ngát hương, thơm ngát.

Ví dụ :

Tiệm bánh thơm ngát hương bánh mì nóng và bánh cuộn quế.