noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai thoại, chuyện vặt, mẩu chuyện. A short account of a real incident or person, often humorous or interesting. Ví dụ : "My grandfather loves to tell anecdotes about his childhood, and we always enjoy listening to his stories. " Ông tôi rất thích kể giai thoại về thời thơ ấu của ông, và chúng tôi luôn thích nghe những câu chuyện đó. story entertainment literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện vặt, giai thoại. An account which supports an argument, but which is not supported by scientific or statistical analysis. Ví dụ : "My grandfather's stories were full of amusing anecdotes about his childhood, but these anecdotes weren't reliable evidence to prove that life was harder back then. " Những câu chuyện của ông tôi đầy những giai thoại thú vị về thời thơ ấu của ông, nhưng những giai thoại này không phải là bằng chứng đáng tin cậy để chứng minh rằng cuộc sống thời đó khó khăn hơn. communication writing statement literature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vặt, giai thoại. A previously untold secret account of an incident. Ví dụ : "The biography included fascinating anecdotes about the president's childhood that had never been publicly shared before. " Cuốn tiểu sử đó bao gồm những giai thoại thú vị về thời thơ ấu của tổng thống mà trước đây chưa từng được kể cho công chúng biết. story literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể chuyện vặt, kể chuyện phiếm. To tell anecdotes (about). Ví dụ : "Around the campfire, the campers anecdoted about their scariest summer experiences. " Quanh đống lửa trại, những người cắm trại kể chuyện vặt về những trải nghiệm đáng sợ nhất mùa hè của họ. story communication language literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc