Hình nền cho anecdotes
BeDict Logo

anecdotes

/ˈæ.nɪk.doʊts/

Định nghĩa

noun

Giai thoại, chuyện vặt, mẩu chuyện.

Ví dụ :

Ông tôi rất thích kể giai thoại về thời thơ ấu của ông, và chúng tôi luôn thích nghe những câu chuyện đó.
noun

Ví dụ :

Những câu chuyện của ông tôi đầy những giai thoại thú vị về thời thơ ấu của ông, nhưng những giai thoại này không phải là bằng chứng đáng tin cậy để chứng minh rằng cuộc sống thời đó khó khăn hơn.
noun

Chuyện vặt, giai thoại.

Ví dụ :

Cuốn tiểu sử đó bao gồm những giai thoại thú vị về thời thơ ấu của tổng thống mà trước đây chưa từng được kể cho công chúng biết.