Hình nền cho faces
BeDict Logo

faces

/ˈfeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô bé đó có khuôn mặt xinh xắn.
noun

Ví dụ :

Đứa trẻ cẩn thận dán những mảnh giấy vuông nhiều màu sắc lên từng mặt trong số sáu mặt của hộp các tông để trang trí nó.
noun

Mặt người, người.

(metonymic) A person.

Ví dụ :

"It was just the usual faces at the pub tonight."
Tối nay ở quán rượu chỉ toàn là những gương mặt quen thuộc.
verb

Ví dụ :

Công ty tráng một lớp ván lạng mỏng trông như đắt tiền lên đồ nội thất rẻ tiền để lừa khách hàng nghĩ rằng nó có chất lượng cao.
verb

Ví dụ :

Người thợ máy cẩn thận gia công mặt phẳng tấm kim loại trên máy tiện để đảm bảo nó hoàn toàn bằng phẳng.
verb

Trưng bày, sắp xếp hàng hóa.

Ví dụ :

Trong công việc đầu tiên của tôi, tôi đã học cách sử dụng máy tính tiền và cách trưng bày, sắp xếp hàng hóa trong cửa hàng thật đẹp và chuyên nghiệp.