verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vẻ, dường như, hình như. To appear; to look outwardly; to be perceived as. Ví dụ : "He seems to be ill. Her eyes seem blue. It seems like it is going to rain later. How did she seem to you?" Anh ấy có vẻ như bị ốm. Đôi mắt cô ấy hình như màu xanh da trời. Trời có vẻ như sắp mưa rồi. Cô ấy trông như thế nào trong mắt bạn? appearance being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ, Có vẻ, Tỏ ra. To befit; to beseem. Ví dụ : "The new dress seems appropriate for the school dance. " Chiếc váy mới này tỏ ra rất phù hợp cho buổi khiêu vũ ở trường. appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc