Hình nền cho seem
BeDict Logo

seem

/siːm/

Định nghĩa

verb

Có vẻ, dường như, hình như.

Ví dụ :

"He seems to be ill.   Her eyes seem blue.   It seems like it is going to rain later.   How did she seem to you?"
Anh ấy có vẻ như bị ốm. Đôi mắt cô ấy hình như màu xanh da trời. Trời có vẻ như sắp mưa rồi. Cô ấy trông như thế nào trong mắt bạn?