Hình nền cho exclusively
BeDict Logo

exclusively

/ɪkˈskluːsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Duy nhất, độc quyền, hoàn toàn.

Ví dụ :

"The restaurant serves coffee exclusively. "
Nhà hàng này chỉ phục vụ duy nhất cà phê thôi.