noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề phòng, phòng ngừa, sự thận trọng. Previous caution or care; caution previously employed to prevent misfortune or to secure good Ví dụ : "his life was saved by precaution" Nhờ có sự đề phòng mà anh ấy đã được cứu sống. action plan attitude insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề phòng, phòng ngừa, sự thận trọng. A measure taken beforehand to ward off evil or secure good or success; a precautionary act. Ví dụ : "to take precautions against risks of accident" Để đề phòng rủi ro tai nạn, chúng ta cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa. action plan situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo trước, báo trước. To warn or caution beforehand. Ví dụ : "The doctor precautioned me about possible side effects before I started taking the new medication. " Bác sĩ đã cảnh báo trước cho tôi về những tác dụng phụ có thể xảy ra trước khi tôi bắt đầu uống thuốc mới. action plan possibility condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề phòng, phòng ngừa, cảnh giác. To take precaution against. Ví dụ : "To avoid getting sick, I'll precaution myself by washing my hands frequently. " Để tránh bị ốm, tôi sẽ đề phòng bằng cách rửa tay thường xuyên. action plan situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc