Hình nền cho precaution
BeDict Logo

precaution

/pɹiːˈkɔːʃən/

Định nghĩa

noun

Đề phòng, phòng ngừa, sự thận trọng.

Ví dụ :

"his life was saved by precaution"
Nhờ có sự đề phòng mà anh ấy đã được cứu sống.