Hình nền cho exiling
BeDict Logo

exiling

/ˈɛɡzaɪlɪŋ/ /ˈɛksaɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đày ải, trục xuất.

Ví dụ :

Hiệu trưởng đã phạt cậu học sinh quậy phá bằng cách đày cậu ta xuống thư viện hết ngày.