Hình nền cho flip
BeDict Logo

flip

/flɪp/

Định nghĩa

noun

Lộn nhào, cú lộn.

Ví dụ :

Người thợ lặn đã thực hiện vài cú lộn nhào trước khi đáp xuống hồ bơi.
noun

Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo ngược.

Ví dụ :

Sau một buổi sáng bực bội, sự thay đổi hoàn toàn trong cách tiếp cận đột ngột của giáo viên đã khiến lớp học trở nên thú vị hơn nhiều.
noun

Lướt sóng bất động sản, đầu cơ lướt sóng.

Ví dụ :

Người môi giới bất động sản mô tả việc lướt sóng nhanh một căn nhà nhỏ như một cơ hội đầu tư tốt.
verb

Lật ngược thế cờ, đổi màu.

Ví dụ :

Wisconsin đã là bang của đảng Dân chủ trong nhiều thập kỷ, nhưng đảng Cộng hòa đã lật ngược thế cờ, giành chiến thắng ở bang này vào năm 2016.
verb

Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm.

Ví dụ :

Viện công tố đã củng cố vụ án chống lại tên cướp ngân hàng bằng cách thuyết phục được tài xế xe tẩu thoát lật lọng khai báo và làm chứng chống lại hắn.
adjective

Xấc xược, bố láo.

Ví dụ :

Lời nhận xét của cô ta về bài thuyết trình của tôi hoàn toàn xấc xược; rõ ràng là cô ta đang mỉa mai.
Những nhận xét của cô ấy về bài thuyết trình thật xấc xược; rõ ràng là cô ấy không hề có ý nghiêm túc.