BeDict Logo

flip

/flɪp/
Hình ảnh minh họa cho flip: Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm.
verb

Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm.

Viện công tố đã củng cố vụ án chống lại tên cướp ngân hàng bằng cách thuyết phục được tài xế xe tẩu thoát lật lọng khai báo và làm chứng chống lại hắn.

Hình ảnh minh họa cho flip: Xấc xược, bố láo.
adjective

Xấc xược, bố láo.

Lời nhận xét của cô ta về bài thuyết trình của tôi hoàn toàn xấc xược; rõ ràng là cô ta đang mỉa mai.

Những nhận xét của cô ấy về bài thuyết trình thật xấc xược; rõ ràng là cô ấy không hề có ý nghiêm túc.